Dịch

together

A1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. cùng nhau, với nhautrạng từA1không so sánh (not comparable)with each other, or at the same time or place
  2. lại với nhau, vào nhautrạng từA2không so sánh (not comparable)to be combined, joined, or in one place
  3. bên nhau, quen nhau, yêu nhautrạng từA2không so sánh (not comparable)in a romantic or close working relationship

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. togetherDạng gốc (base form)
  2. more togetherSo sánh hơn (comparative)
  3. most togetherSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • for hours, days, etc. togetherliên tục suốt nhiều giờ, ngày v.v

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Liền
  1. không so sánh (not comparable)Liền, liên tụcWithout intermission or interruption; continuously; uninterruptedly.

Ví dụ

  • .Chúng tôi ăn tối với nhau.
  • .Anh ấy ghép tất cả các phần lại với nhau.
  • .  .Bob và Andy đã cùng nhau hợp tác kinh doanh. Jenny và Mark đã ở bên nhau kể từ khi họ đi nghỉ ở Mexico.

AI