Nghĩa chính
- Vô tổ chức, hỗn loạn, rối rộntính từLacking order or organization; confused; chaotic.
- Kém tổ chức, vụng về, vô tổ chứctính từLacking skills for organizing one's affairs.
- Rối loạn tâm thần, rối loạn tâm lýtính từIn a state of disruption of orderly psychological functioning; engaging in behavior that is chaotic, self-contradictory, or out of keeping with reality; (of a mental illness) poorly controlled and leading to a disorganized state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disorganizedDạng gốc (base form)
- more disorganizedSo sánh hơn (comparative)
- most disorganizedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| completely disorganized | Hoàn toàn vô tổ chức | |
| highly disorganized | Rất vô tổ chức | |
| disorganized schizophreniadanh từ | danh từ | Dạng tâm thần phân liệt được đặc trưng bởi hành vi và lời nói vô tổ chức cũng như những phản ứng hoặc cảm xúc không phù hợp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vô tổ chức
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc disorganizedVí dụ
- .Anh ấy khá vô tổ chức và gặp khó khăn trong việc lên kế hoạch cho ngày mới hoặc nhớ khi nào bài tập về nhà đến hạn.
- .Tôi không vô tổ chức.
- .Tôi rất vô tổ chức.