Dịch

disorganized

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vô tổ chức, hỗn loạn, rối rộntính từLacking order or organization; confused; chaotic.
  2. Kém tổ chức, vụng về, vô tổ chứctính từLacking skills for organizing one's affairs.
  3. Rối loạn tâm thần, rối loạn tâm lýtính từIn a state of disruption of orderly psychological functioning; engaging in behavior that is chaotic, self-contradictory, or out of keeping with reality; (of a mental illness) poorly controlled and leading to a disorganized state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disorganizedDạng gốc (base form)
  2. more disorganizedSo sánh hơn (comparative)
  3. most disorganizedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

completely disorganizedHoàn toàn vô tổ chức
highly disorganizedRất vô tổ chức
disorganized schizophreniadanh từDạng tâm thần phân liệt được đặc trưng bởi hành vi và lời nói vô tổ chức cũng như những phản ứng hoặc cảm xúc không phù hợp

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy khá vô tổ chức và gặp khó khăn trong việc lên kế hoạch cho ngày mới hoặc nhớ khi nào bài tập về nhà đến hạn.
  • .Tôi không vô tổ chức.
  • .Tôi rất vô tổ chức.

AI