unorganized
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chưa có chính quyềntính từ(of a territory) Lacking a normal system of government.
- Ngoài công đoàntính từNot unionized.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unorganizedDạng gốc (base form)
- more unorganizedSo sánh hơn (comparative)
- most unorganizedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Unorganized Boroughdanh từ riêng | danh từ riêng | Một phần của bang Alaska của Hoa Kỳ không nằm trong bất kỳ quận nào trong số 19 quận được tổ chức của bang này |
| unorganized territorydanh từ | danh từ | Khu vực chưa hợp nhất trong một quận, theo định nghĩa của Cục Điều tra Dân số Hoa Kỳ, không được bao gồm trong bất kỳ khu vực dân sự nhỏ hoặc địa điểm hợp nhất độc lập nào được thành lập hợp pháp |
Ví dụ
- Boston's . . , - , .Chăm sóc sức khỏe là một trong những ngành công nghiệp lớn nhất của Boston. Đây cũng là một trong những ngành ít được tổ chức nhất. Giống như hầu hết các ngành dịch vụ, nhiều công việc ở đây là bán chuyên môn hoặc lao động phổ thông, trả lương thấp và ít được đảm bảo.
- . . .Một số người ghét tiếng Anh vì họ không thể làm chủ nó. Họ không biết các âm vị nền tảng bị che khuất bởi hệ thống chữ viết có vẻ vô tổ chức. Ngữ pháp làm họ bối rối dù đã trải qua nhiều năm đi học.
- .Sami có vẻ vô tổ chức.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa