Nghĩa chính
- Được tổ chức thành công đoàn hoặc công đoàntính từOrganized into a trades union or trades unions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unionizedDạng gốc (base form)
- more unionizedSo sánh hơn (comparative)
- most unionizedSo sánh nhất (superlative)
Xuất hiện ở từ khác
- unionđồng nghĩaChỉ người hoặc nơi làm việc đã có công đoàn, không nói mọi quan hệ với công đoàn.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- .