Dịch

scab

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Vảydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An incrustation over a sore, wound, vesicle, or pustule, formed during healing.
  2. Bệnh ghẻ cừu, bệnh ghẻ lởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mange, especially when it appears on sheep.
  3. Bệnh ghẻ khoai tâydanh từkhông đếm được (uncountable)Any of several different diseases of potatoes producing pits and other damage on their surface, caused by streptomyces bacteria (but formerly believed to be caused by a fungus).
  4. Đóng vảy, lên vảyđộng từnội động từ (intransitive)To become covered by a scab or scabs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scabNguyên thể (infinitive)
  2. scabsSố nhiều (plural)
  3. scabbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scabbingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

apple scabdanh từBệnh phổ biến ở cây họ Rosaceae, do nấm ascomycete Venturia inaequalis gây ra
plum scabdanh từBệnh nấm do Cladosporium carpophilum gây ra, ảnh hưởng đến mận, anh đào và đào
scab dutydanh từHành động bị bắt đi nhặt rác, đặc biệt là như một hình phạt
crown scabdanh từVết loét ung thư hình thành quanh các góc của móng ngựa
scab uniondanh từCông đoàn phục vụ người sử dụng lao động nhiều hơn người lao động
powdery scabdanh từBệnh trên củ khoai tây do loài cercozoan Spongospora subterranea f. sp. dưới da, và được đặc trưng bởi các tổn thương nhỏ tiến triển thành mụn mủ nổi lên có chứa khối phấn

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Bệnh ghẻ thông thường
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Common scab, a relatively harmless variety of scab (potato disease) caused by Streptomyces scabies.

Ví dụ

  • , .Bệnh ghẻ là nỗi kinh hoàng của người chăn cừu và mối nguy hiểm cho nghề nghiệp của họ.
  • wasn′ .Phần vỏ chưa tróc vảy thì chi chít lỗ do bọ cánh cứng đục.
  • , , .Các lớp nền phải được đục bớt để tạo điểm tựa vững chắc, không được chêm chèn giữa lớp lót và đá mặt, phải có mối nối vuông vức rộng tối đa một inch, và đá mặt phải được gọt phẳng để cho phép điều này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscabb
  2. từ tiếng Anh cổsċeabb
  3. từ tiếng Bắc Âu cổskabb

Cùng gốc (doublet)shab

AI