Dịch

scabby

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bị ảnh hưởng bởi vảy; đầy vảytính từAffected with scabs; full of scabs.
  2. Bị bệnh ghẻ (mange): ghẻ lởtính từDiseased with the scab (mange): mangy.
  3. Có bề ngoài lấm lem, không đồng đềutính từHaving a blotched, uneven appearance.
  4. Bị thương do hà bám vào mai của vỏtính từInjured by the attachment of barnacles to the carapace of a shell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scabbyDạng gốc (base form)
  2. scabbierSo sánh hơn (comparative)
  3. scabbiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

scabby sheepdanh từNgười đã từng ở trong xã hội tồi tệ và do đó bị xa lánh để ngăn chặn những thói quen xấu hoặc danh tiếng của họ lan rộng

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Chống lại chính sách công đoàn
  1. Chống lại chính sách công đoàn, phá hoại công đoàn; đặc biệt là bị ghẻ (công nhân vượt qua hàng rào của công đoàn)Working against union policies, working to bust unions; in particular, being a scab (worker who crosses a union picket line).

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

scab-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiscabby

Cùng gốc (doublet)shabby

Ví dụ

  • , , , loath'd .
  • [ ] right-to-work guy's .

AI