scabby
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bị ảnh hưởng bởi vảy; đầy vảytính từAffected with scabs; full of scabs.
- Bị bệnh ghẻ (mange): ghẻ lởtính từDiseased with the scab (mange): mangy.
- Có bề ngoài lấm lem, không đồng đềutính từHaving a blotched, uneven appearance.
- Bị thương do hà bám vào mai của vỏtính từInjured by the attachment of barnacles to the carapace of a shell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scabby sheepdanh từ | danh từ | Người đã từng ở trong xã hội tồi tệ và do đó bị xa lánh để ngăn chặn những thói quen xấu hoặc danh tiếng của họ lan rộng |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Chống lại chính sách công đoàn
- Chống lại chính sách công đoàn, phá hoại công đoàn; đặc biệt là bị ghẻ (công nhân vượt qua hàng rào của công đoàn)Working against union policies, working to bust unions; in particular, being a scab (worker who crosses a union picket line).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc scabbyVí dụ
- , , , loath'd .
- [ ] right-to-work guy's .