Nghĩa chính
- Lôi thôi, lếch thếch, nhếch nháctính từUntidy in appearance; scrubby; shabby.
- Có vảy, đóng vảytính từScurfy.
- Nhà nghiên cứu trí tuệ nhân tạodanh từAn artificial intelligence researcher who believes that intelligence is too complicated (or computationally intractable) to be solved with the sorts of homogeneous system favoured by the "neats".
- Cáo Bắc Cựcdanh từAn arctic fox.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scruffyDạng gốc (base form)
- scruffiesSố nhiều (plural)
- scruffierSo sánh hơn (comparative)
- scruffiestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scruffy chictính từ | tính từ | Có những đặc điểm của phong cách và sự nhếch nhác đáng yêu kết hợp |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc scruffyVí dụ
- .Một con chó nhỏ nhếch nhác chạy lon ton xuống đường.
- .Igor rất lếch thếch.
- .Santiago là một anh chàng lôi thôi.