Dịch

scruff

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kẻ luộm thuộm, người nhếch nhácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Someone with an untidy appearance.
  2. Râu lởm chởmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Stubble, facial hair (on males).
  3. Da gáy động vậtdanh từThe loose skin at the back of the neck of some animals.
  4. Xách cổ, nhấc gáyđộng từngoại động từ (transitive)To lift or carry by the scruff.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scruffNguyên thể (infinitive)
  2. scruffsSố nhiều (plural)
  3. scruffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scruffingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Apple scruffdanh từCác nhóm người hâm mộ cuồng nhiệt của Beatles tụ tập bên ngoài tòa nhà Apple Corps và trước cổng Abbey Road Studios ở London vào cuối những năm 1960, với hy vọng được gặp hoặc tương tác với một trong các thành viên ban nhạc
take by the scruff of the neckcụm từTóm cổ
scruffy chictính từCó những đặc điểm của phong cách và sự nhếch nhác đáng yêu kết hợp

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Lớp vỏ cứng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Crust.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • : .Ứng viên đó sẽ không bao giờ nhận được công việc đâu: anh ta là một kẻ hoàn toàn luộm thuộm.
  • .Cô nhẹ nhàng nhấc gáy chú mèo con đang cố trèo lên chân mình.
  • Tom's .Bố của Tom tóm gáy nó.

AI