Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Kẻ luộm thuộm, người nhếch nhácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Someone with an untidy appearance.
- Râu lởm chởmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Stubble, facial hair (on males).
- Da gáy động vậtdanh từThe loose skin at the back of the neck of some animals.
- Xách cổ, nhấc gáyđộng từngoại động từ (transitive)To lift or carry by the scruff.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Apple scruffdanh từ | danh từ | Các nhóm người hâm mộ cuồng nhiệt của Beatles tụ tập bên ngoài tòa nhà Apple Corps và trước cổng Abbey Road Studios ở London vào cuối những năm 1960, với hy vọng được gặp hoặc tương tác với một trong các thành viên ban nhạc |
| take by the scruff of the neckcụm từ | cụm từ | Tóm cổ |
| scruffy chictính từ | tính từ | Có những đặc điểm của phong cách và sự nhếch nhác đáng yêu kết hợp |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Lớp vỏ cứng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Crust.
Họ từ (word family)
cùng gốc scruffVí dụ
- : .Ứng viên đó sẽ không bao giờ nhận được công việc đâu: anh ta là một kẻ hoàn toàn luộm thuộm.
- .Cô nhẹ nhàng nhấc gáy chú mèo con đang cố trèo lên chân mình.
- Tom's .Bố của Tom tóm gáy nó.