Dịch

nape

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gáy, ótdanh từThe back part of the neck.
  2. Gáy cádanh từThe part of a fish or bird immediately behind the head.
  3. Chất napalmdanh từkhông đếm được (uncountable)Napalm.
  4. Ném bom napalmđộng từngoại động từ (transitive)To bombard with napalm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. napeDạng gốc (base form)
  2. napesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nape (of sb’s neck)gáy (của ai)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khăn trải bàn
  1. A tablecloth.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinape
  2. từ tiếng Pháp cổhanap“goblet”
  3. từ tiếng Frank*hnapp
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinape
  2. từ tiếng Pháp cổnape
  3. từ tiếng Latinh trung đạinappa

Cùng gốc (doublet)mapmopnappe

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Anh vẫn vuốt ve Radar, bàn tay lướt dài từ gáy đến đuôi.
  • ?Anh có muốn tôi cạo gáy cho không?
  • .Cô ấy có một khối u ở gáy.

AI