Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gáy, ótdanh từThe back part of the neck.
- Gáy cádanh từThe part of a fish or bird immediately behind the head.
- Chất napalmdanh từkhông đếm được (uncountable)Napalm.
- Ném bom napalmđộng từngoại động từ (transitive)To bombard with napalm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- napeDạng gốc (base form)
- napesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- nape (of sb’s neck)gáy (của ai)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khăn trải bàn
- A tablecloth.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc napeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Anh vẫn vuốt ve Radar, bàn tay lướt dài từ gáy đến đuôi.
- ?Anh có muốn tôi cạo gáy cho không?
- .Cô ấy có một khối u ở gáy.