Dịch

mop

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Giẻ lau sàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An implement for washing floors or similar, made of a piece of cloth, or a collection of thrums, or coarse yarn, fastened to a handle.
  2. Lần lau sàn, việc lau sàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wash with a mop; the act of mopping.
  3. Mái tóc bù xù, mái tóc dàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dense head of hair.
  4. Lau, lau chùiđộng từngoại động từ (transitive)To rub, scrub, clean or wipe with a mop, or as if with a mop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mopNguyên thể (infinitive)
  2. mopsSố nhiều (plural)
  3. moppedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. moppingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mop sthlau cái gì
  • mop sth (from sth)lau/thấm cái gì (khỏi cái gì)

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Khẩu súng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A firearm particularly if it has a large magazine (compare broom, but still can be related to MP)

Ví dụ

  • .Anh ấy lau nhanh sàn nhà để thấm sạch chỗ nước trái cây bị đổ.
  • .Anh ấy đưa lược chải qua mái tóc dày bù xù của mình rồi vội vã bước ra cửa.
  • Có tiếng tăm trong giới này nhưng tôi đối đầu hết với kẻ thù Bị bắn bằng khẩu súng nhiều đạn nhưng thằng đó chưa từng gục ngã

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khẩu súng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimappe
  2. từ Walloonmappe“napkin”
  3. từ tiếng Latinhmappa“napkin, cloth”

Cùng gốc (doublet)mapnapenappe

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimoppe“fool, simpleton; derisive gesture; child, baby, doll”

AI