Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Giẻ lau sàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An implement for washing floors or similar, made of a piece of cloth, or a collection of thrums, or coarse yarn, fastened to a handle.
- Lần lau sàn, việc lau sàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wash with a mop; the act of mopping.
- Mái tóc bù xù, mái tóc dàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dense head of hair.
- Lau, lau chùiđộng từngoại động từ (transitive)To rub, scrub, clean or wipe with a mop, or as if with a mop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mop sthlau cái gì
- mop sth (from sth)lau/thấm cái gì (khỏi cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)mop and bucketCây lau nhà và xô nướcmop the floorLau sàn nhàmop your browLau mồ hôi tránwet mopCây lau nhà có đầu thấm hút, dùng để lau sàn nhà bằng nước hoặc dung dịch tẩy rửamop bucketChiếc xô, gắn trên xe đẩy có bánh xe, cho phép vắt cây lau nhà ướt mà không làm bẩn tayon the mopSay rượu; tham gia vào một buổi uống rượu
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Khẩu súng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A firearm particularly if it has a large magazine (compare broom, but still can be related to MP)
Ví dụ
- .Anh ấy lau nhanh sàn nhà để thấm sạch chỗ nước trái cây bị đổ.
- .Anh ấy đưa lược chải qua mái tóc dày bù xù của mình rồi vội vã bước ra cửa.
- Có tiếng tăm trong giới này nhưng tôi đối đầu hết với kẻ thù Bị bắn bằng khẩu súng nhiều đạn nhưng thằng đó chưa từng gục ngã