Dịch

mocho

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈmot͡ʃo/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sứt mẻ, cụt, không trọn vẹntính từmutilated, incomplete
  2. Cụt sừng, không sừngtính từhornless (of an animal that ordinarily has horns)
  3. Đầu giẻ lau sàn, chổi lau nhàdanh từmop
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của mocharđộng từfirst-person singular present indicative of mochar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mochoDạng gốc (base form)
  2. mochasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mochosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mochaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Sùng đạo giả tạo
  1. having a hypocritical and ostentatious faith

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , ¿?Cậu đang phóng như bay đấy à?
  • , , . , .Tháng mười một có ba mươi ngày, cùng với tháng tư, tháng sáu và tháng chín. Những tháng còn lại có ba mươi mốt ngày, trừ tháng hai cụt ngủn chỉ có hai mươi tám ngày.

AI