Dịch

bald

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Hóitính từHaving little or no hair, fur, or feathers.
  2. Hói đầutính từHaving little or no hair on the head, or having a large area of bare scalp on top of the head.
  3. Đỉnh núi trọcdanh từA mountain summit or crest that lacks forest growth despite a warm climate conducive to such, as is found in many places in the Southern Appalachian Mountains.
  4. Bị hóiđộng từnội động từ (intransitive)To become bald.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baldNguyên thể (infinitive)
  2. baldsSố nhiều (plural)
  3. baldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. baldingPhân từ I (present participle)
  5. balderSo sánh hơn (comparative)
  6. baldestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bald accusationLời buộc tội không bằng chứng
bald eagledanh từĐại bàng đầu trắng
bald headdanh từNgười hói
bald spotdanh từMảng hói, vùng hói
bald statementLời tuyên bố thẳng thừng
bald truthSự thật trần trụi
bald-headedtính từCó một cái đầu hói
bald patchdanh từĐồng nghĩa với bald spot

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Có mảng trắng trên đầu
  1. Of animals, having areas (of fur or plumage) that are colored white, especially on the head.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trần trụi
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc bald

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiballed

Ví dụ

  • .Chú tôi bị hói.
  • . , .Chưa bao giờ có một James Bond hói đầu hay một thí sinh không tóc nào trong Love Island. Khi lớn lên, những người đàn ông hói không bao giờ là siêu anh hùng mà luôn là kẻ phản diện.
  • , . 1721. .Tất cả các bà của tôi đều hói, ngược dòng thời gian về tận bà Tilly. Bà Tilly từ năm 1721. Một mái đầu hói hoàn toàn.

AI