Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Hóitính từHaving little or no hair, fur, or feathers.
- Hói đầutính từHaving little or no hair on the head, or having a large area of bare scalp on top of the head.
- Đỉnh núi trọcdanh từA mountain summit or crest that lacks forest growth despite a warm climate conducive to such, as is found in many places in the Southern Appalachian Mountains.
- Bị hóiđộng từnội động từ (intransitive)To become bald.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bald accusation | Lời buộc tội không bằng chứng | |
| bald eagledanh từ | danh từ | Đại bàng đầu trắng |
| bald headdanh từ | danh từ | Người hói |
| bald spotdanh từ | danh từ | Mảng hói, vùng hói |
| bald statement | Lời tuyên bố thẳng thừng | |
| bald truth | Sự thật trần trụi | |
| bald-headedtính từ | tính từ | Có một cái đầu hói |
| bald patchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bald spot |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Có mảng trắng trên đầu
- Of animals, having areas (of fur or plumage) that are colored white, especially on the head.
Họ từ (word family)
cùng gốc baldNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiballed
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chú tôi bị hói.
- . , .Chưa bao giờ có một James Bond hói đầu hay một thí sinh không tóc nào trong Love Island. Khi lớn lên, những người đàn ông hói không bao giờ là siêu anh hùng mà luôn là kẻ phản diện.
- , . 1721. .Tất cả các bà của tôi đều hói, ngược dòng thời gian về tận bà Tilly. Bà Tilly từ năm 1721. Một mái đầu hói hoàn toàn.