Dịch

callow

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Chưa trưởng thành, thiếu kinh nghiệm hoặc ngây thơtính từImmature, inexperienced, or naive.
  2. Không có tóc; hói, trần trụi, không có lôngtính từhaving no hair; bald, bare, hairless.
  3. Của một viên gạch: không cháytính từOf a brick: unburnt.
  4. Từ đồng nghĩa của teneral (“một loài côn trùng hoặc động vật chân đốt khác chẳng hạn như một con nhện vừa trải qua giai đoạn lột xác (“sự bong ra của bộ xương ngoài”) và do đó thiếu màu sắc hoặc độ cứng”)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of teneral (“an insect or other arthropod such as a spider which has just undergone ecdysis (“shedding of the exoskeleton”) and so lacks colour or firmness”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. callowDạng gốc (base form)
  2. callowsSố nhiều (plural)
  3. callowerSo sánh hơn (comparative)
  4. more callowSo sánh hơn (comparative)
  5. most callowSo sánh nhất (superlative)
  6. callowestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Callow Hilldanh từ riêngNgọn đồi gần Craven Arms, Shropshire (OS lưới ref SO4584)

12 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 6
Của chim non
  1. Của chim non, hoặc (một phần) cơ thể của nó: chưa phát triển lông; không có lông, không có lông; do đó, của các động vật khác hoặc cơ thể của chúng: không có lông hoặc lông; không có lông, không có lông, không có lôngOf a young bird, or (part of) its body: having not developed feathers yet; featherless, unfledged; hence, of other animals or their bodies: having no fur or hair; furless, hairless, unfurred.

Ví dụ

  • một thanh niên non nớt
  • , , , , .
  • callow-headed .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicalwe“(adjective) bald; (noun) bald person”
  2. từ tiếng Anh cổcalu
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kalu
tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Irelandcaladh“meadow by a riverbank”
  2. từ tiếng Ireland cổcalad“shore, landing, port”
  3. từ tiếng Celt nguyên thủy*kaletos“cruel; hard; strong”

AI