Nghĩa chính
- Có kinh nghiệmtính từHaving experience and skill in a subject.
- Từng trảitính từExperient.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của experienceđộng từsimple past and past participle of experience
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- experiencedDạng gốc (base form)
- more experiencedSo sánh hơn (comparative)
- most experiencedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- experienced in sthcó kinh nghiệm về cái gìShe's highly experienced in software development.Cô ấy có rất nhiều kinh nghiệm về phát triển phần mềm.
- experienced in doing sthcó kinh nghiệm về việc làm gìHe's very experienced in looking after animals.Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm về việc chăm sóc động vật.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| care-experiencedtính từ | tính từ | Đã được chăm sóc. (bị tách khỏi cha mẹ đẻ và được nhà nước chăm sóc, v.v.) |
| experienced chefs | Đầu bếp giàu kinh nghiệm | |
| experienced surfer | Người lướt sóng có kinh nghiệm | |
| experienced lawyers | Luật sư giàu kinh nghiệm | |
| experienced teacher | Giáo viên giàu kinh nghiệm | |
| experienced educator | Nhà giáo dục giàu kinh nghiệm | |
| the least experienced | Ít kinh nghiệm nhất | |
| experienced saleswoman | Nữ nhân viên bán hàng giàu kinh nghiệm |
Ví dụ
- . . , .Câu chuyện vang lên một nốt nhạc quen thuộc đến mức chán nản, giống như những câu chuyện thật thường vang lên trong đôi tai đã quá sành sỏi của những cảnh sát dày dạn kinh nghiệm. Không ai thắc mắc về nó. Nó nằm trong khuôn mẫu điển hình về sự yếu đuối của con người, hèn hạ, đáng xấu hổ và buồn bã.
- ?Bạn đã bao giờ trải qua động đất chưa?
- I’m .Tôi không có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc experiencedNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung