Dịch

experience

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. kinh nghiệm, sự từng trảidanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)knowledge or skill gained from doing something over time
  2. trải nghiệmdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)an event or activity that affects you or happens to you
  3. trải qua, nếm trải, gặp phảiđộng từB1ngoại động từ (transitive)to undergo or feel a particular situation, event, or emotion

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. experienceNguyên thể (infinitive)
  2. experiencesSố nhiều (plural)
  3. experiencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. experiencingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • experience of sthkinh nghiệm về việc gìDo you have any previous experience of this type of work?Bạn có kinh nghiệm gì trước đây về loại công việc này không?
  • experience in doing sthkinh nghiệm trong việc làm gìa doctor with experience in dealing with patients suffering from stressmột bác sĩ có kinh nghiệm trong việc điều trị cho bệnh nhân bị stress
  • experience in sthkinh nghiệm trong lĩnh vực gìHe gained extensive experience in the field of artificial intelligence whilst working on the project.Anh ấy có được kinh nghiệm sâu rộng trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo khi làm việc cho dự án.
  • experience as sthkinh nghiệm với tư cách là cái gìI have over ten years’ experience as a teacher.Tôi có hơn mười năm kinh nghiệm với tư cách là một giáo viên.
  • experience with sthkinh nghiệm thực tế với cái gìThe course provides hands-on experience with various systems.Khóa học cung cấp kinh nghiệm thực tế với nhiều hệ thống khác nhau.
  • from experiencetừ kinh nghiệmIt is important to try and learn from experience.Việc cố gắng học hỏi từ kinh nghiệm là quan trọng.

Cụm từ (phrase)

experience difficultyGặp khó khăn
gain experienceTích lũy kinh nghiệm
lack of experienceSự thiếu kinh nghiệm
personal experienceTrải nghiệm cá nhân
practical experienceKinh nghiệm thực tế
work experiencedanh từKinh nghiệm làm việc
experience painCảm thấy đau đớn
unforgettable experienceTrải nghiệm khó quên

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Điểm kinh nghiệm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of experience points

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trải qua

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexperience
  2. từ tiếng Latinhexperientia“a trial, proof, experiment, experimental knowledge, experience”

Ví dụ

  • .Đó là một trải nghiệm mà anh ấy sẽ không sớm quên.
  • .Chúng tôi đã có một trải nghiệm không mấy dễ chịu ở đó.
  • , họ sớm hiểu ra từ trải nghiệm thực tế rằng sự uy nghiêm của những người cai trị mong manh trước hiểm nguy đến nhường nào

AI