Nghĩa chính
- Sự thiếu kinh nghiệmdanh từkhông đếm được (uncountable)A lack of experience.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inexperienceDạng gốc (base form)
- inexperiencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inexperienced staff | Nhân viên thiếu kinh nghiệm | |
| inexperienced driver | Người lái xe thiếu kinh nghiệm | |
| inexperienced player | Cầu thủ non kinh nghiệm |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- experiencetrái nghĩaSự thiếu kinh nghiệm.
- expertisetrái nghĩathiếu kinh nghiệm hoặc kỹ năng.
Họ từ (word family)
cùng gốc inexperienceNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápinexpérience
- từ tiếng Latinh muộninexperientia
Ví dụ
- .Tôi không thể xin được việc vì thiếu kinh nghiệm.
- .Bạn phải thông cảm cho sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy.
- , .Tính đến sự thiếu kinh nghiệm của cô ấy, cô ấy đã làm rất tốt.