Dịch

inexperienced

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có kinh nghiệmtính từNot experienced; lacking knowledge because lacking experience.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inexperiencedDạng gốc (base form)
  2. more inexperiencedSo sánh hơn (comparative)
  3. most inexperiencedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

inexperienced driverNgười lái xe thiếu kinh nghiệm
inexperienced playerCầu thủ non kinh nghiệm
inexperienced staffNhân viên thiếu kinh nghiệm
largely inexperiencedPhần lớn thiếu kinh nghiệm
relatively inexperiencedTương đối thiếu kinh nghiệm
young and inexperiencedTrẻ và thiếu kinh nghiệm

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Các biên tập viên Wiktionary kỳ cựu đang bực bội với những người mới thiếu kinh nghiệm nên nhớ rằng bản thân họ từng ở vị trí đó.
  • .Anh ấy thiếu kinh nghiệm.
  • .Bạn thiếu kinh nghiệm.

AI