Nghĩa chính
- Không có kinh nghiệmtính từNot experienced; lacking knowledge because lacking experience.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inexperiencedDạng gốc (base form)
- more inexperiencedSo sánh hơn (comparative)
- most inexperiencedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inexperienced driver | Người lái xe thiếu kinh nghiệm | |
| inexperienced player | Cầu thủ non kinh nghiệm | |
| inexperienced staff | Nhân viên thiếu kinh nghiệm | |
| largely inexperienced | Phần lớn thiếu kinh nghiệm | |
| relatively inexperienced | Tương đối thiếu kinh nghiệm | |
| young and inexperienced | Trẻ và thiếu kinh nghiệm |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- greenđồng nghĩaChưa có hoặc thiếu kinh nghiệm; gần nghĩa nhất với green.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inexperiencedNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Các biên tập viên Wiktionary kỳ cựu đang bực bội với những người mới thiếu kinh nghiệm nên nhớ rằng bản thân họ từng ở vị trí đó.
- .Anh ấy thiếu kinh nghiệm.
- .Bạn thiếu kinh nghiệm.