Dịch

immature

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chưa trưởng thành, chưa phát triển toàn diệntính từNot fully formed or developed; not grown.
  2. Trẻ con, ấu trĩtính từChildish in behavior; juvenile.
  3. Cá thể non, con nondanh từAn immature member of a species.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. immatureDạng gốc (base form)
  2. immaturesSố nhiều (plural)
  3. more immatureSo sánh hơn (comparative)
  4. immaturerSo sánh hơn (comparative)
  5. most immatureSo sánh nhất (superlative)
  6. immaturestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

emotionally immatureChưa chín chắn về cảm xúc
immature behaviorHành vi trẻ con
immature personNgười chưa chín chắn
socially immatureChưa trưởng thành về mặt xã hội
immature dependentdanh từMột trong bốn loại rối loạn nhân cách phụ thuộc, dạng "thuần túy" không có đặc điểm giống với các chứng rối loạn nhân cách khác

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Như trẻ con
  1. Occurring before the proper time; untimely, premature (especially of death).

Ví dụ

  • , .Bạn chỉ trẻ một lần trong đời, nhưng bạn có thể ấu trĩ suốt phần đời còn lại.
  • […].Và bạn cũng là người có thể giải thích rõ nhất nguyên nhân cái chết yểu của nàng […].
  • - - Red-lored .Trong lúc đi dạo vào sáng hôm sau, tôi đã tìm thấy một nơi trông giống như sinh cảnh rừng già nguyên sinh - có lẽ là nơi mà những đám cháy chưa quét tới - và trước sự kinh ngạc của mình, tôi đã nhìn thấy một con chim Red-lored Whistler mái đi cùng một con non.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiimmature

AI