Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chưa trưởng thành, chưa phát triển toàn diệntính từNot fully formed or developed; not grown.
- Trẻ con, ấu trĩtính từChildish in behavior; juvenile.
- Cá thể non, con nondanh từAn immature member of a species.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- immatureDạng gốc (base form)
- immaturesSố nhiều (plural)
- more immatureSo sánh hơn (comparative)
- immaturerSo sánh hơn (comparative)
- most immatureSo sánh nhất (superlative)
- immaturestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emotionally immature | Chưa chín chắn về cảm xúc | |
| immature behavior | Hành vi trẻ con | |
| immature person | Người chưa chín chắn | |
| socially immature | Chưa trưởng thành về mặt xã hội | |
| immature dependentdanh từ | danh từ | Một trong bốn loại rối loạn nhân cách phụ thuộc, dạng "thuần túy" không có đặc điểm giống với các chứng rối loạn nhân cách khác |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Như trẻ con
- Occurring before the proper time; untimely, premature (especially of death).
Ví dụ
- , .Bạn chỉ trẻ một lần trong đời, nhưng bạn có thể ấu trĩ suốt phần đời còn lại.
- […].Và bạn cũng là người có thể giải thích rõ nhất nguyên nhân cái chết yểu của nàng […].
- - - Red-lored .Trong lúc đi dạo vào sáng hôm sau, tôi đã tìm thấy một nơi trông giống như sinh cảnh rừng già nguyên sinh - có lẽ là nơi mà những đám cháy chưa quét tới - và trước sự kinh ngạc của mình, tôi đã nhìn thấy một con chim Red-lored Whistler mái đi cùng một con non.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc immatureNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiimmature
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- greenđồng nghĩaChưa trưởng thành, nhưng phạm vi rộng hơn việc trái cây chưa chín.