Dịch

larval

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ở dạng ấu trùngtính từBeing a larva.
  2. Đặc trưng của ấu trùngtính từCharacteristic of larvae.
  3. Có hình dạng ấu trùngtính từHaving the form or shape of a larva.
  4. Chưa phát triển, tiềm ẩntính từUndeveloped, latent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Non nớt

Cụm từ (phrase)

larval food plantdanh từLoài thực vật mà ấu trùng của một loài côn trùng, đặc biệt là bướm đêm hoặc bướm, ăn trong giai đoạn đầu tiên (khi còn là sâu bướm)
in the larval stagecụm từTrong giai đoạn phôi thai, lúc còn trứng nước

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Non nớt
  1. Non nớt, trẻ conImmature, childlike.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , other's , , .Một giai đoạn ấu trùng mà trong đó các sinh viên hacker quấy rối lẫn nhau bằng cách cố gắng đăng xuất hệ thống của nhau, xóa tệp của nhau và gây hỗn loạn, thường là làm hại những người dùng yếu thế hơn.
  • .Nhiều loài sứa có khả năng đảo ngược quá trình lão hóa và quay trở lại giai đoạn ấu trùng trong một số điều kiện nhất định.
  • sốt giả chứng

AI