Dịch

immaturity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự non nớt, sự chưa chín muồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Youth; the condition of being immature or not fully grown

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. immaturityDạng gốc (base form)
  2. immaturitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhimmaturitas

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • giai đoạn non nớt
  • Tom's .Mary nghĩ rằng vụ chia tay là do sự non nớt của Tom.
  • , Jan's .Ngay cả bây giờ, cô ấy vẫn nghĩ vụ chia tay là do thứ mà cô ấy nghĩ là sự non nớt của Jan.

AI