Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Chín chắntính từFully developed; grown up in terms of physical appearance, behaviour or thinking; ripe.
- Hoàn thiện, chín muồitính từBrought to a state of complete readiness.
- Thấu đáo, kỹ lưỡngtính từProfound; careful.
- Phát triển hoàn thiện, chín muồiđộng từnội động từ (intransitive)To proceed toward maturity: full development or completion (either of concrete or of abstract things, e.g. plans, judgments, qualities).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- matureNguyên thể (infinitive)
- maturesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- maturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- maturingPhân từ I (present participle)
- more matureSo sánh hơn (comparative)
- maturerSo sánh hơn (comparative)
- most matureSo sánh nhất (superlative)
- maturestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mature (into sth)trưởng thành thành cái gì
- mature (sth)(làm gì) chín, ủ
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)mature ageTuổi trưởng thànhmature judgmentPhán đoán chín chắnmature marketThị trường bão hòamature reflectionSuy nghĩ thấu đáomature studentSinh viên lớn tuổimature minorBệnh nhân chưa đến tuổi trưởng thành nhưng phải được phép lựa chọn hoặc từ chối một phương pháp điều trị chăm sóc sức khỏe cụ thể, đôi khi cha mẹ không biết hoặc không đồng ý
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 6
Dành cho người lớn
- Suitable for adults only, due to sexual themes, violence, etc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc matureNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạimature
- từ tiếng Pháp trung đạimature
- từ tiếng Latinhmātūrus
Cùng gốc (doublet)maduro
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimaturen
- từ tiếng Pháp trung đạimaturer“to mature”
- từ tiếng Latinhmātūrō
Ví dụ
- .Cô ấy khá chín chắn so với tuổi của mình.
- một kế hoạch đã chín muồi
- .Hiệu trưởng đã quyết định đuổi học cậu bé sau khi cân nhắc thấu đáo.