Dịch

maduro

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/maˈduɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chíntính từripe
  2. Chuối lá chíndanh từellipsis of plátano maduro (“a ripe plantain”)
  3. Chín, trưởng thành, làm chínđộng từfirst-person singular present indicative of madurar
  4. Họ Madurodanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maduroDạng gốc (base form)
  2. madurísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. madurasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. madurosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. maduraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

caer de maduroHiển nhiên, rõ như ban ngày
dieta de Madurodanh từ riêngChế độ ăn kiêng của Maduro
tomate maduroCà chua chín
a las duras y a las madurastrạng từTốt hơn hay tồi tệ hơn

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trưởng thành
  1. Trưởng thành, đứng tuổi, già dặnmature, of relatively old age (said of people)

Ví dụ

  • .Anh ấy để râu để trông già dặn hơn.
  • .Cháu gái của anh ấy rất hấp dẫn và chững chạc so với tuổi.
  • , .Khi táo chín, nó sẽ rụng khỏi cây.

AI