maduro
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/maˈduɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chíntính từripe
- Chuối lá chíndanh từellipsis of plátano maduro (“a ripe plantain”)
- Chín, trưởng thành, làm chínđộng từfirst-person singular present indicative of madurar
- Họ Madurodanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maduroDạng gốc (base form)
- madurísimoSo sánh nhất (superlative)
- madurasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- madurosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- maduraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caer de maduro | Hiển nhiên, rõ như ban ngày | |
| dieta de Madurodanh từ riêng | danh từ riêng | Chế độ ăn kiêng của Maduro |
| tomate maduro | Cà chua chín | |
| a las duras y a las madurastrạng từ | trạng từ | Tốt hơn hay tồi tệ hơn |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trưởng thành
- Trưởng thành, đứng tuổi, già dặnmature, of relatively old age (said of people)
Xuất hiện ở từ khác
- adultTiếng Anhtương đương
Ví dụ
- .Anh ấy để râu để trông già dặn hơn.
- .Cháu gái của anh ấy rất hấp dẫn và chững chạc so với tuổi.
- , .Khi táo chín, nó sẽ rụng khỏi cây.