Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Chíntính từOf a fruit, vegetable, seed, etc., ready for reaping or gathering; having attained perfection; mature.
- Ngấu, dậy mùi, ủ tớitính từOf a food, advanced to the state of fitness for use; mellow.
- Chín muồi, hoàn thiệntính từHaving attained its full development; mature; perfected.
- Quả chín, trái chíndanh từA fruit or vegetable which has ripened.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ripe (for sth)chín muồi cho cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ripe banana | Chuối chín | |
| ripe for something | Chín muồi cho cái gì | |
| ripe old agecụm từ | cụm từ | Tuổi thọ cao |
| ripe tomato | Cà chua chín | |
| time is ripecụm từ | cụm từ | Thời cơ đã chín muồi |
| rope-ripetính từ | tính từ | Xứng đáng bị treo cổ |
| drop-ripetính từ | tính từ | Đủ chín để sẵn sàng rơi khỏi cây |
| force-ripetính từ | tính từ | Chín sớm hoặc chín nhân tạo |
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 8
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Chín muồi
- Chín muồi, sẵn sàngReady for action or effect; prepared.
- Chín muồi, mưng mủOf a sore, tumor, etc., maturated or suppurated; ready to discharge.
Ví dụ
- , , , / mother's .Cầu cho người sống đến khi rụng vào lòng đất mẹ, tựa như quả chín cành.
- , .Nàng là một biểu tượng của lòng sùng kính đó, nhưng ngay cả ở giai đoạn quen biết chín muồi khi thỉnh thoảng họ hẹn gặp nhau ở buổi hòa nhạc hay cùng đi xem triển lãm, nàng cũng không là biểu tượng của điều gì khác.
- / , / , , / / , / .đó chẳng phải là sự trừng phạt cho tội lỗi, mà là số phận của một kẻ bất hạnh bị cơn điên dại bất ngờ giày vò trước khi đến lúc nhắm mắt xuôi tay, vì thế Nữ hoàng Minh giới chưa cắt lọn tóc đẹp khỏi trán nàng, cũng chưa đưa linh hồn ấy về chốn ngục tối sông Styx.
Xuất hiện ở từ khác
- greentrái nghĩaĐã chín và sẵn sàng để ăn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ripeNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiripe
- từ tiếng Anh cổrīpe“ripe, mature”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*rīpī
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiripe
- từ tiếng Latinhripa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha