Dịch

ripe

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹaɪp/US/ɹaɪp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Chíntính từOf a fruit, vegetable, seed, etc., ready for reaping or gathering; having attained perfection; mature.
  2. Ngấu, dậy mùi, ủ tớitính từOf a food, advanced to the state of fitness for use; mellow.
  3. Chín muồi, hoàn thiệntính từHaving attained its full development; mature; perfected.
  4. Quả chín, trái chíndanh từA fruit or vegetable which has ripened.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ripeNguyên thể (infinitive)
  2. ripesSố nhiều (plural)
  3. ripedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ripingPhân từ I (present participle)
  5. riperSo sánh hơn (comparative)
  6. ripestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ripe (for sth)chín muồi cho cái gì

Cụm từ (phrase)

ripe bananaChuối chín
ripe for somethingChín muồi cho cái gì
ripe old agecụm từTuổi thọ cao
ripe tomatoCà chua chín
time is ripecụm từThời cơ đã chín muồi
rope-ripetính từXứng đáng bị treo cổ
drop-ripetính từĐủ chín để sẵn sàng rơi khỏi cây
force-ripetính từChín sớm hoặc chín nhân tạo

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 8
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Chín muồi
  1. Chín muồi, sẵn sàngReady for action or effect; prepared.
  2. Chín muồi, mưng mủOf a sore, tumor, etc., maturated or suppurated; ready to discharge.

Ví dụ

  • , , , / mother's .Cầu cho người sống đến khi rụng vào lòng đất mẹ, tựa như quả chín cành.
  • , .Nàng là một biểu tượng của lòng sùng kính đó, nhưng ngay cả ở giai đoạn quen biết chín muồi khi thỉnh thoảng họ hẹn gặp nhau ở buổi hòa nhạc hay cùng đi xem triển lãm, nàng cũng không là biểu tượng của điều gì khác.
  • / , / , , / / , / .đó chẳng phải là sự trừng phạt cho tội lỗi, mà là số phận của một kẻ bất hạnh bị cơn điên dại bất ngờ giày vò trước khi đến lúc nhắm mắt xuôi tay, vì thế Nữ hoàng Minh giới chưa cắt lọn tóc đẹp khỏi trán nàng, cũng chưa đưa linh hồn ấy về chốn ngục tối sông Styx.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chín
Nồng nặc
Say khướt
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiripe
  2. từ tiếng Anh cổrīpe“ripe, mature”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*rīpī
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiripe
  2. từ tiếng Latinhripa

AI