Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Hôi hám, thốitính từkhông so sánh (not comparable)Foul-smelling, stinking, unclean.
- Mùi hôi, mùi thốidanh từA stink; a foul smell.
- Chất jazz, phong cách jazzdanh từkhông đếm được (uncountable)A certain quality, especially to jazz music, which is often desirable and can be achieved by, among other things, crunchy harmonies, blue notes and groovy rhythm
- Bốc mùi, hôiđộng từTo stink; to smell bad.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stankNguyên thể (infinitive)
- stanksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- stankedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stankingPhân từ I (present participle)
- more stankSo sánh hơn (comparative)
- most stankSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stank eyedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với stink eye |
| stank hendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với moorhen |
| stank-assdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Rất hôi, hôi hám, ô uế |
| Winton, Stank and Hallikelddanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở phía đông bắc Northallerton, Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Hambleton |
| stanky legdanh từ | danh từ | Động tác nhảy hip-hop liên quan đến việc xoay một chân |
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 8
Yếu
- Yếu, kiệt sứcWeak; worn out.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc stankNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Pháp cổestanc
- từ tiếng Ýstanco
danh từ, động từ
- từ tiếng Pháp cổestanc
- từ tiếng Latinhstagnum“a pool”
Ví dụ
- . .Đó là lý do tại sao hầu hết những phụ nữ đẳng cấp không thể chịu nổi những con phò hôi hám. Phụ nữ quý phái khinh bỉ những hạng người này hơn cả đàn ông.
- , Tôi quá cứng nhắc và quá kiệt sức, đến nỗi khó lòng đứng vững thêm được nữa.
- .Tôi cứ lờ anh ta đi vì anh ta hôi hơn cả tôi.