Dịch

stank

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Hôi hám, thốitính từkhông so sánh (not comparable)Foul-smelling, stinking, unclean.
  2. Mùi hôi, mùi thốidanh từA stink; a foul smell.
  3. Chất jazz, phong cách jazzdanh từkhông đếm được (uncountable)A certain quality, especially to jazz music, which is often desirable and can be achieved by, among other things, crunchy harmonies, blue notes and groovy rhythm
  4. Bốc mùi, hôiđộng từTo stink; to smell bad.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stankNguyên thể (infinitive)
  2. stanksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stankedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stankingPhân từ I (present participle)
  5. more stankSo sánh hơn (comparative)
  6. most stankSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

stank eyedanh từĐồng nghĩa với stink eye
stank hendanh từĐồng nghĩa với moorhen
stank-assdanh từ, tính từRất hôi, hôi hám, ô uế
Winton, Stank and Hallikelddanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở phía đông bắc Northallerton, Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Hambleton
stanky legdanh từĐộng tác nhảy hip-hop liên quan đến việc xoay một chân

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 8
Yếu
  1. Yếu, kiệt sứcWeak; worn out.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Pháp cổestanc
  2. từ tiếng Ýstanco
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp cổestanc
  2. từ tiếng Latinhstagnum“a pool”

Ví dụ

  • . .Đó là lý do tại sao hầu hết những phụ nữ đẳng cấp không thể chịu nổi những con phò hôi hám. Phụ nữ quý phái khinh bỉ những hạng người này hơn cả đàn ông.
  • , Tôi quá cứng nhắc và quá kiệt sức, đến nỗi khó lòng đứng vững thêm được nữa.
  • .Tôi cứ lờ anh ta đi vì anh ta hôi hơn cả tôi.

AI