stanky
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Hôi; hôi hámtính từsmelly; stinky
- Có phẩm chất gọi là stank, tức là vui nhộn, sôi nổi, tốttính từHaving the quality called stank, i.e. jazzy, funky, good.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stankyDạng gốc (base form)
- more stankySo sánh hơn (comparative)
- most stankySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stanky legdanh từ | danh từ | Động tác nhảy hip-hop liên quan đến việc xoay một chân |
Họ từ (word family)
cùng gốc stankyVí dụ
- “ , .” “, . .”