九
HSK1
Hay gặpHán-Việt: cửu
jiǔ
Nghĩa chính
- chín, số chínsố từThe Chinese number 9, written 九 when used on its own.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
九
jiǔcửu
Bộ: 乙 · ất (can thứ hai)2 nét
nineNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Bây giờ đã hơn chín giờ rồi.
- 。Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ.
- 、、、、、、、、、。Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.