nueve
A1giống đực (masculine)số từ (numeral)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈnwebe/nguồn
Nghĩa chính
- chínsố từA1the number nine, used for counting or telling time.
- số chíndanh từA1the digit 9, used as a noun to refer to the symbol.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nueveDạng gốc (base form)
- nuevesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a las nueve | Vào lúc chín giờ | |
| noventa y nueve | Chín mươi chín | |
| nueve de cada diez | Chín trong số mười | |
| nueve milsố từ | số từ | Chín nghìn |
| treinta y nuevesố từ | số từ | Ba mươi chín |
| prueba del nuevedanh từ | danh từ | Ném ra số chín |
| cuarenta y nuevesố từ | số từ | Bốn mươi chín |
| cincuenta y nuevesố từ | số từ | Năm mươi chín |
Họ từ (word family)
cùng gốc nueveNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bài hát này đã có ít nhất chín năm rồi.
- ¿ ?Bạn có thể vui lòng đến đây lúc chín giờ không?
- .Đồng hồ điểm đúng chín giờ tối.