Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
time is ripe
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
t
aɪ
m
ɪ
z
ˈɹ
aɪ
p
/
US
/ˈ
t
aɪ
m
ɪ
z
ˈɹ
aɪ
p
/
Nghĩa chính
1
Thời cơ đã chín muồi
cụm từ
A suitable time has arrived for a particular activity.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
time is up
Ví dụ
The
time
is
ripe
for
a
drastic
reform
.
Today
,
the
time
is
ripe
.
The
time
is
ripe
for
change
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Thời cơ đã chín muồi
1
Thời cơ đã chín muồi
1
Thời cơ đã chín muồi