Dịch

primed

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã chuẩn bị sẵn sàng, sẵn sàngtính từkhông so sánh (not comparable)Prepared for use or action.
  2. Hơi say, ngà ngà saytính từkhông so sánh (not comparable)Approaching a state of drunkenness.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đã chuẩn bị sẵn sàng

Ví dụ

  • , .Cho Andrea uống hơi say một chút thôi, đừng để say khướt.
  • , , .Các loại protein vô hại này tăng cường hệ miễn dịch, nhờ đó nó đã sẵn sàng nhận diện và tiêu diệt virus Zika nếu gặp phải.
  • .Cô ấy đã được chuẩn bị kỹ cho cuộc họp và có một bài thuyết trình thành công.

AI