Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
deprimed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến việc thiếu hộp mực là sơn lót/sơn lót
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Pertaining to a cartridge missing is priming/primer
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
primed
Nguồn gốc
(etymology)
tính từ
de-
+
primed
động từ
deprime
+
-ed
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
prime
deprime
depriming
primer
priming
AI
1
Liên quan đến việc thiếu hộp mực là sơn lót/sơn lót
1
Liên quan đến việc thiếu hộp mực là sơn lót/sơn lót
1
Liên quan đến việc thiếu hộp mực là sơn lót/sơn lót