priming
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sơn lót, chất lótdanh từA substance used as a primer.
- Xử lý hạt giốngdanh từA form of seed planting preparation in which the seeds are presoaked in a nanoparticle solution.
- Hiện tượng sôi bồngdanh từA harmful condition in which water is carried over from the boiler of a steam locomotive.
- Thuốc mồi, hạt nổdanh từThe powder or other combustible used to communicate fire to a charge of gunpowder, as in a firearm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- primingDạng gốc (base form)
- primingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| priming pandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flash pan |
| priming wiredanh từ | danh từ | Sợi dây nhọn dùng để xuyên qua hộp đạn trước khi mồi nó bằng cách xuyên qua lỗ thông hơi của súng |
| priming powderdanh từ | danh từ | Đoàn thuốc súng nối cầu chì với điện tích để kích nổ |
| negative primingdanh từ | danh từ | Hiệu ứng trí nhớ tiềm ẩn trong đó việc tiếp xúc trước với một kích thích sẽ ảnh hưởng bất lợi đến phản ứng với cùng một kích thích |
| intralexical primingdanh từ | danh từ | Kiểu mồi xảy ra khi một từ liên kết mạnh xuất hiện trước một từ mục tiêu, khiến từ mục tiêu được xử lý nhanh hơn |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Mẫn hóa tế bào T
- The first contact that an antigen-specific T helper cell precursors have with an antigen.
Họ từ (word family)
cùng gốc priming- thermoprimingỦ ấm hạt trước khi gieodanh từ
- haloprimingXử lý hạt bằng muối để cải thiện khả năng nảy mầm và giảm khả năng chịu mặndanh từ
- hydroprimingNgâm hạt trong nước trước khi gieodanh từ
- backprimingViệc bổ sung dịch truyền thứ cấp cho bệnh nhân bằng cách truyền chất lỏng ngay từ lần truyền đầu tiêndanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , , .Nơi đó giờ đây sáng sủa và sinh động; nhưng vào mùa đông, người ta phải đặt bao cát chặn cửa và nhét kín lỗ khóa để tránh gió mưa, thứ đã bào mòn lớp sơn đến mức có thể nhìn xuyên qua lớp sơn lót và các nút gỗ.
- , , , , , .Tất nhiên là đã có những sự cố, đặc biệt là sự chậm trễ do áp suất hơi kém và thường xuyên hơn là hiện tượng sôi bồng.
- , " ."Nghiên cứu từ các nhà khoa học Đại học Duke cho thấy thói quen để lại dấu ấn lâu dài trên một số mạch trong não, thúc đẩy chúng ta thỏa mãn cơn thèm.