Dịch

priming

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sơn lót, chất lótdanh từA substance used as a primer.
  2. Xử lý hạt giốngdanh từA form of seed planting preparation in which the seeds are presoaked in a nanoparticle solution.
  3. Hiện tượng sôi bồngdanh từA harmful condition in which water is carried over from the boiler of a steam locomotive.
  4. Thuốc mồi, hạt nổdanh từThe powder or other combustible used to communicate fire to a charge of gunpowder, as in a firearm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. primingDạng gốc (base form)
  2. primingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

priming pandanh từĐồng nghĩa với flash pan
priming wiredanh từSợi dây nhọn dùng để xuyên qua hộp đạn trước khi mồi nó bằng cách xuyên qua lỗ thông hơi của súng
priming powderdanh từĐoàn thuốc súng nối cầu chì với điện tích để kích nổ
negative primingdanh từHiệu ứng trí nhớ tiềm ẩn trong đó việc tiếp xúc trước với một kích thích sẽ ảnh hưởng bất lợi đến phản ứng với cùng một kích thích
intralexical primingdanh từKiểu mồi xảy ra khi một từ liên kết mạnh xuất hiện trước một từ mục tiêu, khiến từ mục tiêu được xử lý nhanh hơn

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Mẫn hóa tế bào T
  1. The first contact that an antigen-specific T helper cell precursors have with an antigen.

Ví dụ

  • ; , , .Nơi đó giờ đây sáng sủa và sinh động; nhưng vào mùa đông, người ta phải đặt bao cát chặn cửa và nhét kín lỗ khóa để tránh gió mưa, thứ đã bào mòn lớp sơn đến mức có thể nhìn xuyên qua lớp sơn lót và các nút gỗ.
  • , , , , , .Tất nhiên là đã có những sự cố, đặc biệt là sự chậm trễ do áp suất hơi kém và thường xuyên hơn là hiện tượng sôi bồng.
  • , " ."Nghiên cứu từ các nhà khoa học Đại học Duke cho thấy thói quen để lại dấu ấn lâu dài trên một số mạch trong não, thúc đẩy chúng ta thỏa mãn cơn thèm.

AI