Dịch

primer

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈpɹaɪ.mə/nguồnUS/ˈpɹɪm.əɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Sách giới thiệudanh từA prayer or devotional book intended for laity, initially an abridgment of the breviary and manual including the hours of the Virgin Mary, 15 gradual and 7 penitential psalms, the litany, the placebo and dirige forming the office of the dead, and the commendations.
  2. Sách kinh nguyệndanh từAny of various similar works issued in England for private prayer in accordance with the Book of Common Prayer.
  3. Sách vỡ lòng, sách tập đọcdanh từA children's book intended to teach literacy: how to read, write, and spell.
  4. Sách nhập môn, tài liệu căn bảndanh từAn introductory text on any subject, particularly basic concepts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. primerDạng gốc (base form)
  2. primersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

apply primerThoa kem lót
dna primerĐoạn mồi dna
makeup primerKem lót trang điểm
primer coatLớp sơn lót
Long Primerdanh từ riêngKích thước của loại giữa tư sản và pica nhỏ, được tiêu chuẩn hóa là 10 điểm
primer corddanh từĐồng nghĩa với detonating cord
great primerdanh từCỡ chữ giữa tiếng Anh và mẫu mực, được tiêu chuẩn hóa là 18 điểm, được sử dụng trong việc in ấn các cuốn kinh thánh tiếng Anh khổ lớn
double great primerdanh từCỡ chữ giữa tiếng Anh kép và kinh tuyến, được chuẩn hóa là 36 điểm

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Tính từ (adjective) 3
Hạt nổ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hạt nổ, kíp nổ, ngòi nổAny substance or device, such as priming wire or blasting cap, used to ignite gunpowder or other explosive.

Ví dụ

  • [...] , , , ; , .[...] Hai điểm mạnh của cuốn sách là lời giải thích rõ ràng và vô số sơ đồ cực kỳ hữu ích, một số in hai màu kèm theo các bức ảnh mặt cắt; những điều này giúp người ngoại đạo cũng như học viên lái tàu hỏa — đối tượng chính cuốn sách nhập môn hướng tới — hiểu rõ một chủ đề khó.
  • , “ 110- ,” 95 .Hạt nổ gõ, còn được gọi là "hạt nổ gõ 110 grain", chứa một lượng thuốc mồi gồm 95 grain thuốc súng đen bên cạnh các thành phần cơ bản của hạt nổ gõ.
  • Những vị vua nước Anh đầu tiên.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiprimer
  2. từ tiếng Latinh trung đạiprimarius
danh từ

prime-er

tính từ
  1. từ tiếng Latinhprimarius“first”

AI