Dịch

double great primer

danh từ (noun)
UK/ˈdʌb.əl ˈɡɹɛjt ˈpɹaɪ.mə/US/ˈdʌbəl ˈɡɹɛt ˈpɹɪm.əɹ/

Nghĩa chính

  1. Cỡ chữ giữa tiếng Anh kép và kinh tuyến, được chuẩn hóa là 36 điểmdanh từkhông đếm được (uncountable)The size of type between double English and meridian, standardized as 36-point.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI