Dịch

great primer

danh từ (noun)
UK/ˈɡɹɛjt ˈpɹaɪ.mə/US/ˈɡɹɛt ˈpɹɪm.əɹ/

Nghĩa chính

  1. Cỡ chữ giữa tiếng Anh và mẫu mực, được tiêu chuẩn hóa là 18 điểm, được sử dụng trong việc in ấn các cuốn kinh thánh tiếng Anh khổ lớndanh từkhông đếm được (uncountable)The size of type between English and paragon, standardized as 18-point, used in the printing of large-format English bibles.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

double great primerdanh từCỡ chữ giữa tiếng Anh kép và kinh tuyến, được chuẩn hóa là 36 điểm
two-line great primerdanh từCỡ chữ giữa hai dòng tiếng Anh và pica đôi hai dòng, được chuẩn hóa là 36 điểm

AI