Nghĩa chính
- Bận túi bụi, bận ngập đầutính từVery busy with work.
- Say bí tỉ, say khướttính từDrunk.
- Đông nghịt, chật kíntính từPacked; crowded; (of a venue) full of would-be customers.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slamđộng từsimple past and past participle of slam
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slammedDạng gốc (base form)
- more slammedSo sánh hơn (comparative)
- most slammedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc slammedVí dụ
- , , , , […]Tất nhiên là vì bạn rất xuất sắc rồi, nhưng cũng bởi nếu họ bận ngập đầu đến mức không thể sắp xếp nổi thời gian cho một buổi phỏng vấn trực tiếp, hãy tin tôi đi, họ chỉ muốn nhanh chóng tích vào ô đã tuyển xong vị trí này.
- . ? . . , . . ? . . [.. ] . .Hỏi: Anh có say bí tỉ không? Đáp: Có. Nhưng chỉ khi tôi ra ngoài uống vài ly giao lưu, chừng đôi ba vại bia thôi. Hỏi: Và anh có thường ra ngoài rồi say khướt như thế không? Đáp: Khoảng hai tuần một lần. Nhưng tôi thì phê cần suốt. Thế thích hơn.
- , , Father's . […]Sáng hôm sau Lauren đi làm trong cảnh bận tối tăm mặt mũi, khu vực chờ chật kín người và một đám đông bên ngoài đều đang đứng đợi vào trong vì hôm đó là Ngày của Cha và ai cũng muốn chiêu đãi bố mình. Thời gian chờ đợi của họ là...