Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có khuôn mặt, có nét mặttính từkhông so sánh (not comparable)With a specific kind of face.
- Có mặt, có bề mặttính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified type or number of faces.
- Được ốp mặt, được phủ mặt ngoài, được bọc viềntính từkhông so sánh (not comparable)Having the outer surface dressed, with the front, as of a dress, covered ornamentally with another material.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của faceđộng từsimple past and past participle of face
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- facedDạng gốc (base form)
- more facedSo sánh hơn (comparative)
- most facedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be faced with something | Đối mặt với điều gì | |
| two-facedtính từ | tính từ | Có hai mặt hoặc hai bề mặt phẳng |
| open-facedtính từ | tính từ | Là một lát bánh mì có lớp phủ bên trên |
| red-facedtính từ | tính từ | Dùng theo nghĩa đen, xem red, face |
| sad-facedtính từ | tính từ | Có nét mặt buồn bã |
| baby-facedtính từ | tính từ | Có khuôn mặt tròn trựnh dịu dàng, có khuôn mặt trẻ con |
| double-facedtính từ | tính từ | Có hai mặt chức năng |
| bow-facedtính từ | tính từ | Có bề mặt phía trước cong hoặc cong ra ngoài |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Say xỉn
- Say xỉn, say mèmdrunk
Họ từ (word family)
cùng gốc facedVí dụ
- .Cổ tay áo được viền nhung.
- .Đêm đó là lần đầu tiên tôi say mèm.
- , , . , , .Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.