Dịch

faced

A2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có khuôn mặt, có nét mặttính từkhông so sánh (not comparable)With a specific kind of face.
  2. Có mặt, có bề mặttính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified type or number of faces.
  3. Được ốp mặt, được phủ mặt ngoài, được bọc viềntính từkhông so sánh (not comparable)Having the outer surface dressed, with the front, as of a dress, covered ornamentally with another material.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của faceđộng từsimple past and past participle of face

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. facedDạng gốc (base form)
  2. more facedSo sánh hơn (comparative)
  3. most facedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

be faced with somethingĐối mặt với điều gì
two-facedtính từCó hai mặt hoặc hai bề mặt phẳng
open-facedtính từLà một lát bánh mì có lớp phủ bên trên
red-facedtính từDùng theo nghĩa đen, xem red, face
sad-facedtính từCó nét mặt buồn bã
baby-facedtính từCó khuôn mặt tròn trựnh dịu dàng, có khuôn mặt trẻ con
double-facedtính từCó hai mặt chức năng
bow-facedtính từCó bề mặt phía trước cong hoặc cong ra ngoài

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Say xỉn
  1. Say xỉn, say mèmdrunk

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có khuôn mặt
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cổ tay áo được viền nhung.
  • .Đêm đó là lần đầu tiên tôi say mèm.
  • , , . , , .Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.

AI