Dịch

open-faced

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Là một lát bánh mì có lớp phủ bên trêntính từkhông so sánh (not comparable)Being a single slice of bread with a topping.
  2. Có biểu cảm trung thực và chân thànhtính từkhông so sánh (not comparable)Having an honest and sincere expression.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

open-faced sandwichdanh từĐồng nghĩa với open sandwich

Ví dụ

  • finely-grown, , , .
  • 1926, " ," .
  • .

AI