open-face
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bao gồm một lát bánh mì với lớp trên cùngtính từComposed of a single slice of bread with a topping.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| open-facedtính từ | tính từ | Là một lát bánh mì có lớp phủ bên trên |
| open-faced sandwichdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với open sandwich |
Ví dụ
- / 2 : 2
- .
- , .