Nghĩa chính
- Có hai mặt hoặc hai bề mặt phẳngtính từkhông so sánh (not comparable)Having two faces or plane surfaces.
- Lừa đảo, dối trátính từkhông so sánh (not comparable)Deceitful, duplicitous.
- Đạo đức giảtính từkhông so sánh (not comparable)Hypocritical.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| two-facedlytrạng từ | trạng từ | Một cách hai mặt |
| two-facednessdanh từ | danh từ | Tính hai mặt |
Ví dụ
- Idir .
- Fadma .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- doubleđồng nghĩaThể hiện hai mặt trái ngược nhau.