Nghĩa chính
- Kẻ đạo đức giảdanh từSomeone who practices hypocrisy, who pretends to hold beliefs, or whose actions are not consistent with their claimed beliefs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hypocriteDạng gốc (base form)
- hypocritesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| absolute hypocrite | Kẻ hoàn toàn đạo đức giả | |
| call someone a hypocrite | Gọi ai là kẻ đạo đức giả | |
| total hypocrite | Kẻ hoàn toàn đạo đức giả | |
| hypocrite plantdanh từ | danh từ | Cây Euphorbia Heterophylla |
| hypocrite commitdanh từ | danh từ | Cam kết (gửi bản vá mã) có vẻ lành tính nhưng lại gây ra lỗ hổng bảo mật |
| act the hypocriteđộng từ | động từ | Cư xử một cách gian dối hoặc đạo đức giả; phân tán |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc hypocriteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổypocrite
- từ tiếng Latinhhypocrita
- từ tiếng Hy Lạp cổὑποκριτήςhupokritḗs“actor, hypocrite”
Ví dụ
- . , Jefferson’s , . , , : , .Cả ông Meacham, người gần như phớt lờ việc Jefferson sở hữu nô lệ, lẫn ông Wiencek, người xem ông như một kiểu thiên thần sa ngã chỉ tìm đến chế độ nô lệ sau khi nhận ra nó có thể sinh lời đến mức nào, dường như đều không sẵn lòng đối mặt với sự thật xấu xí: vị tổng thống thứ ba là một kẻ đạo đức giả tàn bạo và đáng sợ.
- !Đúng là đồ đạo đức giả!
- .Đừng làm kẻ đạo đức giả.