Dịch

rook

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Quạ đen châu Âudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A European bird, Corvus frugilegus, of the crow family.
  2. Kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cheat or swindler; someone who betrays.
  3. Vụ chặt chém, món hàng hớdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bad deal; a rip-off.
  4. Lừa đảo, bịp bợmđộng từngoại động từ (transitive)To cheat or swindle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rookNguyên thể (infinitive)
  2. rooksSố nhiều (plural)
  3. rookedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rookingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rook liftdanh từChiến thuật trong đó quân xe được di chuyển khỏi hàng sau đến vị trí phía trước quân tốt của nó
rook rifledanh từLoại súng trường bắn một viên hoặc súng trường cỡ nòng nhỏ của Anh để bắn gà và thỏ
Johnny rookdanh từCon chim, caracara
rook and rabbit rifledanh từĐồng nghĩa với rook rifle
rook's pawndanh từCon tốt trong tập tin của quân xe; tức là tệp a hoặc tệp h
rook polynomialdanh từĐa thức sinh của số cách đặt quân xe không tấn công trên một dạng bàn cờ tổng quát
wrong rook pawndanh từTrong trò chơi cuối cùng, quân tốt của quân xe không thể thăng hạng dưới sự bảo vệ của quân tượng, bởi vì ô thăng cấp có màu mà quân tượng thân thiện duy nhất không thể kiểm soát
king's rook's pawndanh từCon tốt của xe ở cánh vua; tức là một con tốt trong h-file

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Pháo đuổi chim
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of firecracker used by farmers to scare birds of the same name.

Ví dụ

  • ⁠ : ⁠ whirl’d , ; […]Tối nay gió bắt đầu nổi lên / Gầm thét từ vòm trời buốt giá phía xa: / Chiếc lá đỏ cuối cùng bị cuốn phăng đi, / Đàn quạ bị thổi bay tản mác khắp bầu trời; [...]
  • , , .Những người theo phái Adventist vẫn thực sự không biết cách chơi bài, ngoại trừ phiên bản bài bridge đã được tinh chỉnh, trò Rook.
  • .Họ bịp bợm người ta một cách khủng khiếp ở những nơi này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ lừa đảo
Quân xe
Thành lũy
Lừa đảo

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirok
  2. từ tiếng Anh cổhrōc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hrōk
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirook
  2. từ tiếng Pháp cổroc
  3. từ tiếng Ba Tưرخrox
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiroke
  2. từ tiếng Bắc Âu cổ*rauk

AI