Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự lừa đảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The crime of stealing or otherwise illegally obtaining money by use of deception tactics.
- Hành vi lừa đảo, sự gian lậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any act of deception carried out for the purpose of unfair, undeserved or unlawful gain.
- Kẻ lừa đảo, kẻ mạo danhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who performs any such trick.
- Sự mạo danh, sự giả mạo danh tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The assumption of a false identity to such deceptive end.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fraudDạng gốc (base form)
- fraudsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| commit fraud | Phạm tội lừa đảo | |
| credit card fraud | Gian lận thẻ tín dụng | |
| election fraud | Gian lận bầu cử | |
| insurance frauddanh từ | danh từ | Gian lận bảo hiểm |
| tax frauddanh từ | danh từ | Gian lận thuế |
| wire frauddanh từ | danh từ | Lừa đảo qua mạng viễn thông |
| e-frauddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cyberfraud |
| mail frauddanh từ | danh từ | Loại trọng tội, quy định một hình phạt liên bang riêng biệt và bổ sung đối với bất kỳ hành vi phạm tội hình sự nào mà việc thực hiện liên quan đến việc sử dụng hệ thống bưu chính của Hợp chủng quốc Hoa Kỳ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cạm bẫy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A trap or snare.
Ví dụ
- .Cô ấy phạm tội lừa đảo.
- lover's , / , .Khi thành công đền đáp công sức kẻ si tình, hiếm ai thắc mắc gian lận hay vũ lực đã giúp chàng đạt được mục đích.
- .Tôi cảm thấy mình như một kẻ lừa đảo.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fraudNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổfraude
- từ tiếng Latinhfraus“deceit, injury, offence”