Dịch

fraud

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/fɹoːd/US/fɹɔd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự lừa đảodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The crime of stealing or otherwise illegally obtaining money by use of deception tactics.
  2. Hành vi lừa đảo, sự gian lậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any act of deception carried out for the purpose of unfair, undeserved or unlawful gain.
  3. Kẻ lừa đảo, kẻ mạo danhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who performs any such trick.
  4. Sự mạo danh, sự giả mạo danh tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The assumption of a false identity to such deceptive end.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fraudDạng gốc (base form)
  2. fraudsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

commit fraudPhạm tội lừa đảo
credit card fraudGian lận thẻ tín dụng
election fraudGian lận bầu cử
insurance frauddanh từGian lận bảo hiểm
tax frauddanh từGian lận thuế
wire frauddanh từLừa đảo qua mạng viễn thông
e-frauddanh từĐồng nghĩa với cyberfraud
mail frauddanh từLoại trọng tội, quy định một hình phạt liên bang riêng biệt và bổ sung đối với bất kỳ hành vi phạm tội hình sự nào mà việc thực hiện liên quan đến việc sử dụng hệ thống bưu chính của Hợp chủng quốc Hoa Kỳ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cạm bẫy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A trap or snare.

Ví dụ

  • .Cô ấy phạm tội lừa đảo.
  • lover's , / , .Khi thành công đền đáp công sức kẻ si tình, hiếm ai thắc mắc gian lận hay vũ lực đã giúp chàng đạt được mục đích.
  • .Tôi cảm thấy mình như một kẻ lừa đảo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự lừa đảo
Hành vi lừa đảo

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổfraude
  2. từ tiếng Latinhfraus“deceit, injury, offence”

AI