Nghĩa chính
- Tội biển thủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fraudulent conversion of property from a property owner.
- Tội tham ô công quỹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such conversion from public property.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- embezzlementDạng gốc (base form)
- embezzlementsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc embezzlementVí dụ
- .Anh ta bị bắt vì tội biển thủ công quỹ công ty.
- .Sami bị buộc tội biển thủ.
- .Sami bị tóm vì tội biển thủ.