Nghĩa chính
- Tội trộm cắpdanh từkhông đếm được (uncountable)The unlawful taking of personal property as an attempt to deprive the legal owner of it permanently.
- Vụ trộm cắpdanh từđếm được (countable)An individual instance of such a taking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- larcenyDạng gốc (base form)
- larceniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grand larcenydanh từ | danh từ | Tội trộm cắp tài sản có giá trị lớn hơn số tiền do pháp luật quy định để phân biệt với tội trộm cắp vặt |
| petty larcenydanh từ | danh từ | Tội trộm cắp nhẹ; một hành vi trộm cắp trong đó số tiền bị đánh cắp không đủ để cấu thành tội trộm cắp lớn |
| mixed larcenydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với compound larceny |
| floral larcenydanh từ | danh từ | Bất kỳ hành vi tìm kiếm mật hoa tự nhiên nào có khả năng làm gián đoạn quá trình thụ phấn, chẳng hạn như loại bỏ mật hoa khỏi lỗ hoa hoặc giữa các cánh hoa |
| compound larcenydanh từ | danh từ | Ăn trộm thứ gì đó trực tiếp từ một người hoặc từ nhà của họ |
| petit larceny | Chưa có nghĩa | |
| simple larceny | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc larcenyTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanlarcin“theft”
- từ tiếng Latinhlatrocinium“robbery”
- từ tiếng Hy Lạp cổλάτρονlátron“pay, hire”
Cùng gốc (doublet)latrociny
Ví dụ
- “ ,” Oedipa, “ , ?” “,” , “ .”“Tại sao anh lại đi quanh quẩn,” Oedipa hỏi, “với đôi mắt nhắm nghiền vậy, Metzger?” “Trộm cắp,” Metzger nói, “có lẽ họ sẽ cần một luật sư.”
- , , .Thanh niên đó đã có bốn tiền án hành hung, một tội lái xe khi say rượu, và một tội trộm cắp trong hồ sơ.
- .Anh ta bị kết án trộm cắp.