Dịch

fraudulent

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc lừa đảotính từDishonest; based on fraud or deception.
  2. Giả mạo, dởmtính từFalse, phony.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fraudulentDạng gốc (base form)
  2. more fraudulentSo sánh hơn (comparative)
  3. most fraudulentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fraudulent activityHoạt động gian lận
fraudulent claimYêu cầu bồi thường gian lận
fraudulent schemeThủ đoạn lừa đảo
fraudulent transactionGiao dịch lừa đảo
fraudulent useHành vi sử dụng gian lận

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifraudulent
  2. từ tiếng Pháp cổfraudulent
  3. từ tiếng Latinhfraudulentus

Ví dụ

  • [ ].Một nhà văn quả quyết với chúng ta rằng Maurice xứ Saxony đã học toàn bộ chính sách gian xảo của mình từ cuốn sách tồi tệ đó [Quân Vương].
  • .Anh ta đã cố tình sử dụng một tấm séc giả mạo.
  • .Bán những thứ không cần thiết là hành vi lừa đảo và vô đạo đức.

AI