Nghĩa chính
- Thuộc lừa đảotính từDishonest; based on fraud or deception.
- Giả mạo, dởmtính từFalse, phony.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fraudulentDạng gốc (base form)
- more fraudulentSo sánh hơn (comparative)
- most fraudulentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fraudulent activity | Hoạt động gian lận | |
| fraudulent claim | Yêu cầu bồi thường gian lận | |
| fraudulent scheme | Thủ đoạn lừa đảo | |
| fraudulent transaction | Giao dịch lừa đảo | |
| fraudulent use | Hành vi sử dụng gian lận |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc fraudulentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifraudulent
- từ tiếng Pháp cổfraudulent
- từ tiếng Latinhfraudulentus
Ví dụ
- [ ].Một nhà văn quả quyết với chúng ta rằng Maurice xứ Saxony đã học toàn bộ chính sách gian xảo của mình từ cuốn sách tồi tệ đó [Quân Vương].
- .Anh ta đã cố tình sử dụng một tấm séc giả mạo.
- .Bán những thứ không cần thiết là hành vi lừa đảo và vô đạo đức.