Dịch

fraudulento

B2tính từ (adjective)
/fɾauduˈlento/

Nghĩa chính

  1. Gian lận, lừa đảotính từfraudulent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fraudulentoDạng gốc (base form)
  2. fraudulentasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. fraudulentosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. fraudulentaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc fraudulento

Ví dụ

  • .Hãy cẩn thận với những thư điện tử lừa đảo.
  • .Rõ ràng là những ứng dụng lừa đảo này được lập trình để lừa người dùng.
  • , .Theo tôi biết, anh ấy không dính líu đến âm mưu gian lận đó.

AI