fraudulento
B2tính từ (adjective)
/fɾauduˈlento/
Nghĩa chính
- Gian lận, lừa đảotính từfraudulent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fraudulentoDạng gốc (base form)
- fraudulentasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- fraudulentosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- fraudulentaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- fixedTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc fraudulentoTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Hãy cẩn thận với những thư điện tử lừa đảo.
- .Rõ ràng là những ứng dụng lừa đảo này được lập trình để lừa người dùng.
- , .Theo tôi biết, anh ấy không dính líu đến âm mưu gian lận đó.