Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
shammer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người giả bộ, người giả vờ, người vờ vĩnh; người giả mạo
danh từ
A person who shams; a liar or faker.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shammer
Dạng gốc
(base form)
shammer
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
shammer
sham
Sự giả bộ
danh từ, động từ, tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
sham
+
-er
AI
1
Người giả bộ
1
Người giả bộ
1
Người giả bộ