Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sự giả bộtính từIntended to deceive; false.
- Giả, giả tạotính từCounterfeit; unreal.
- Trò bịp bợm, đồ giả, sự giả tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fake; an imitation that purports to be genuine.
- Lừa dối, lừa gạtđộng từTo deceive, cheat, lie.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sham (sth)giả vờ (điều gì)Is he really sick or is he just shamming?Anh ấy ốm thật hay chỉ đang giả vờ thôi?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| complete sham | Trò lừa bịp hoàn toàn | |
| sham marriagedanh từ | danh từ | Hôn nhân giả tạo |
| total sham | Trò lừa đảo hoàn toàn | |
| Sham Chundanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Shenzhen |
| Uncle Shamdanh từ riêng | danh từ riêng | Chú Sâm |
| sham Abrahamđộng từ | động từ | Giả vờ bị bệnh hoặc mất trí |
| Shim Shamdanh từ | danh từ | Thói quen nhảy tap có nguồn gốc ở Hoa Kỳ vào những năm 1920 |
| Sham Shui Podanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Thâm Thủy Bộ, Cửu Long, Hồng Kông |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Trò bịp bợm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trò bịp bợm, sự gian lậnTrickery, hoaxing.
Họ từ (word family)
cùng gốc shamNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : , .Đó chỉ là một đám cưới giả tạo: họ không bận tâm nhiều về nhau, nhưng muốn cha mẹ ngừng cằn nhằn họ.
- subject-cities, , , ; .Bởi các thành bang trực thuộc, khi đã bảo đảm được chính quyền ôn hòa và không sợ bị truy cứu về các hành động của mình, đều nhắm đến tự do tuyệt đối; họ coi thường nền độc lập giả tạo mà người Athens chìa ra cho họ.
- .Thỏa thuận sở hữu kỳ nghỉ đó là một trò lừa bịp.
Xuất hiện ở từ khác
- jokeđồng nghĩaMột việc giả tạo hoặc rỗng; gần nghĩa khi joke chỉ một sự vụ lục.