Dịch

sham

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự giả bộtính từIntended to deceive; false.
  2. Giả, giả tạotính từCounterfeit; unreal.
  3. Trò bịp bợm, đồ giả, sự giả tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fake; an imitation that purports to be genuine.
  4. Lừa dối, lừa gạtđộng từTo deceive, cheat, lie.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shamNguyên thể (infinitive)
  2. shamsSố nhiều (plural)
  3. shammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shammingPhân từ I (present participle)
  5. more shamSo sánh hơn (comparative)
  6. most shamSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sham (sth)giả vờ (điều gì)Is he really sick or is he just shamming?Anh ấy ốm thật hay chỉ đang giả vờ thôi?

Cụm từ (phrase)

complete shamTrò lừa bịp hoàn toàn
sham marriagedanh từHôn nhân giả tạo
total shamTrò lừa đảo hoàn toàn
Sham Chundanh từ riêngĐồng nghĩa với Shenzhen
Uncle Shamdanh từ riêngChú Sâm
sham Abrahamđộng từGiả vờ bị bệnh hoặc mất trí
Shim Shamdanh từThói quen nhảy tap có nguồn gốc ở Hoa Kỳ vào những năm 1920
Sham Shui Podanh từ riêngKhu vực của quận Thâm Thủy Bộ, Cửu Long, Hồng Kông

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Trò bịp bợm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trò bịp bợm, sự gian lậnTrickery, hoaxing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • : , .Đó chỉ là một đám cưới giả tạo: họ không bận tâm nhiều về nhau, nhưng muốn cha mẹ ngừng cằn nhằn họ.
  • subject-cities, , , ; .Bởi các thành bang trực thuộc, khi đã bảo đảm được chính quyền ôn hòa và không sợ bị truy cứu về các hành động của mình, đều nhắm đến tự do tuyệt đối; họ coi thường nền độc lập giả tạo mà người Athens chìa ra cho họ.
  • .Thỏa thuận sở hữu kỳ nghỉ đó là một trò lừa bịp.

AI