Dịch

shampoo

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dầu gội đầu, dầu rửa thảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A traditional Indian and Persian body massage given after pouring warm water over the body and rubbing it with extracts from herbs.
  2. Dầu gộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A commercial liquid soaplike product for washing hair or other fibers, such as carpets.
  3. Lần gộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of washing the hair or other fibres with shampoo.
  4. Gội đầuđộng từnội động từ (intransitive)To wash one's own hair with shampoo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shampooNguyên thể (infinitive)
  2. shampoosSố nhiều (plural)
  3. shampooedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shampooingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shampoo sthgội, giặt cái gì

Cụm từ (phrase)

shampoo a carpetGiặt thảm
shampoo barXà phòng gội đầu
dry shampooDầu gội khô
shampoo bottleChai dầu gội
shampoo hairGội tóc
baby shampoodanh từDầu gội có công thức ít gây kích ứng hơn dầu gội thông thường nếu nó dính vào mắt người
shampoo bowldanh từChiếc bát, chậu hoặc bồn rửa lớn thường thấy ở các tiệm làm tóc, có đường cắt ở phía trước vừa với cổ của một người khi gội đầu
wood shampoodanh từĐánh vào đầu bằng dùi cui hoặc gậy gỗ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Sâm panh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Champagne.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiचाँपोcā̃po

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • I’m .Tôi sẽ gội thảm một lần.
  • neat-freak .Bạn tôi là một người kỹ tính đến mức trong mỗi lần tắm anh ấy đều gội đầu liên tục.
  • ?Bạn có dầu gội không?

AI