Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Xoa bópdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of rubbing, kneading or hitting someone's body, to help the person relax, prepare for muscular action (as in contact sports) or to relieve aches.
- Sự nhào nặn, sự xoa bópdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of rubbing or kneading anything.
- Mát-xa, xoa bópđộng từngoại động từ (transitive)To rub and knead (someone's body or body part), to perform a massage on (somebody).
- Nhào, bóp, vòđộng từngoại động từ (transitive)To rub or knead anything.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- massage sthxoa bóp cái gì
- massage sth into sththoa cái gì vào cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| back massage | Mát-xa lưng | |
| give someone a massage | Mát-xa cho ai | |
| have a massage | Đi mát-xa | |
| massage the figures | Xào nấu số liệu | |
| massage therapydanh từ | danh từ | Liệu pháp xoa bóp |
| shoulder massage | Mát-xa vai | |
| massage therapistdanh từ | danh từ | Người cung cấp liệu pháp mát-xa |
| massage parlordanh từ | danh từ | Nơi mà khách hàng có thể trả tiền cho một buổi mát-xa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Chỉnh sửa
- ngoại động từ (transitive)Chỉnh sửa, xào xáoTo manipulate (data, a document etc.) to make it more presentable or more convenient to work with.
Họ từ (word family)
cùng gốc massageNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmassage
- từ tiếng Ả Rậpمَسَّmassa“feel, touch”
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhaamassar
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- on-location , .Trong những khoảng thời gian nghỉ việc dài thường thấy ở các đợt quay ngoại cảnh, Marilyn thường lặng lẽ thiền trong khi Roberts xoa bóp vai cho bà.
- .Người thợ làm bánh đã nhào bột lần cuối cùng.
- .Cổ tôi không còn đau nhiều như tối qua kể từ khi vợ xoa bóp cho tôi sau khi đi xem ca nhạc về.